BÔNG THỦY TINH DẠNG CUỘN BỌC BẠC

GW - CB

Bông thủy tinh chịu nhiệt Nanoflex dạng cuộn phủ bạc là một trong những vật liệu cách nhiệt hiệu quả nhất hiện có trên thị trường. Sản phẩm bao gồm hai phần: lõi bông thủy tinh và lớp bạc bảo vệ ở một mặt. Lớp bạc tạo hình và bảo vệ lớp bông thủy tinh khỏi các tác động của môi trường. Sản phẩm này có khả năng cách nhiệt và chịu nhiệt tuyệt vời trong nhiều điều kiện khác nhau.
BÔNG THỦY TINH DẠNG CUỘN BỌC BẠC

Chi tiết sản phẩm

Bông thủy tinh chịu nhiệt Nanoflex dạng cuộn phủ bạc là một trong những vật liệu cách nhiệt hiệu quả nhất hiện có trên thị trường. Sản phẩm bao gồm hai phần: lõi bông thủy tinh và lớp bạc bảo vệ ở một mặt. Lớp bạc tạo hình và bảo vệ lớp bông thủy tinh khỏi các tác động của môi trường. Sản phẩm này có khả năng cách nhiệt và chịu nhiệt tuyệt vời trong nhiều điều kiện khác nhau.

Bông thủy tinh dạng cuộn mặt bạc
Bông thủy tinh dạng cuộn mặt bạc

ĐẶC ĐIỂM CỦA BÔNG THỦY TINH DẠNG CUỘN MẶT BẠC

  • Khả năng chịu nhiệt lên đến 400°C: Sản phẩm được thiết kế để chịu được nhiệt độ lên đến 400°C, đảm bảo hoạt động ổn định trong môi trường nhiệt độ cao.
  • Cấu trúc cuộn bạc nguyên khối: Bông thủy tinh có cấu trúc cuộn với bề mặt mạ bạc hoặc lớp phủ kim loại, giúp tăng độ mềm dẻo và khả năng phản xạ nhiệt.

 THÔNG SỐ KỸ THUẬT

STT

No

Tiêu chuẩn kỹ thuật ( Characteristics) Đơn vị (Unit) Kết quả (Results) YCKT QCVN 06:2022/BXD Tiêu chuẩn Test ( Test Method)
1

Tính không cháy của vật liệu

(Non – Combustibility performance )

         

Mức gia tăng nhiệt độ của lò đốt

(Temperature rise )

°C 6 ≤50 ISO 1182:2010
Thời gian kéo dài của ngọn lửa(Duration of sustained flaming) S 0 ≤10 ISO 1182:2010
Khối lượng mẫu bị giảm A10(Mass lose) % 5.12 ≤50 ISO 1182:2010
2 Khối lượng thể tích (Bulk Density) kg/m3 12~64kg/m3   ASTM C167-22
3 Độ dày (Thickness) mm 25mm ; 50mm   ASTM C167-22
4 Hệ số dẫn nhiệt Tm = 23°C ; DT=20°C (Thermal Conductivity ) W/m.K 0.0359   ASTM C518-21
5 Độ hấp thụ ẩm /Water vapor sorption Nhiệt độ 49±2°C / Temperature 49±2°C Độ ẩm 95±3% / Relative humidity 95±3% % trọng lượng / weihgt percent 0.5   ASTM C1104 ASTM C1104 M-19
6 Độ thẩm thấu hơi nước / Water vapor permeance g/m2.s.Pa 1718.10^-7   ASTM E96-16
7 Nhiệt độ sử dụng tối đa: °C 400°C   ASTM C411
Tổn hao khối lượng %   11.3%   ASTM C411
Ngoại quan ở nhiệt độ 750°C /Exterior at a temperature of 750°C  

–           S ả n p h ẩ m không phát sinh khói, không phát sinh ngọn lửa.

–         Mẫu thử đổi màu từ màu vàng sang trắng. Mẫu vẫn ở trạng thái bông xốp.

  ASTM C411
8 Hệ số hấp thụ âm / Negative absorttion coeffiicient   Độ phản âm 1.03 tại 2000Hz ( Sản phẩm bông  thủy t i n h t ỷ t r ọ n g 2 4 k g / m 3 d à y 25mm.   GBJ 47-53
9 Tạp chất / Impurities % ≤0.3   GB/T 5480.5

ƯU ĐIỂM CỦA SẢN PHẨM

  • Cách nhiệt hiệu quả: Cuộn bông thủy tinh chịu nhiệt tráng bạc mang lại khả năng cách nhiệt tuyệt vời, giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong môi trường nhiệt độ cao.
  • Bảo vệ thiết bị và kết cấu: Sản phẩm này bảo vệ thiết bị và kết cấu khỏi nhiệt độ cao, đảm bảo môi trường làm việc ổn định.
  • Tính linh hoạt và dễ sử dụng: Cuộn bông thủy tinh tráng bạc dễ cắt và lắp đặt theo yêu cầu cụ thể của bạn.

ỨNG DỤNG CỦA BÔNG THỦY TINH MẶT BẠC

  • Luyện kim và chế biến kim loại: Được sử dụng để cách nhiệt và bảo vệ lò nung và máy sấy trong sản xuất kim loại nhiệt độ cao.
  • Công nghiệp điện tử: Được sử dụng để cách nhiệt và bảo vệ thiết bị điện tử nhiệt độ cao.
  • Công nghiệp năng lượng: Được sử dụng trong lò nung của nhà máy nhiệt điện để cách nhiệt và tối ưu hóa hiệu suất lò nung.
  • Công nghiệp hàng hải: Được sử dụng để bảo vệ các bộ phận trên tàu hoặc trong các khu công nghiệp ngoài khơi tiếp xúc với nhiệt độ cao.
  • Công nghiệp hóa chất: Được sử dụng trong lò phản ứng và thiết bị xử lý hóa chất nhiệt độ cao.
  • Tính linh hoạt và dễ sử dụng: Cuộn bông thủy tinh tráng bạc dễ cắt và lắp ráp theo yêu cầu cụ thể.

BẢNG KÍCH THƯỚC BÔNG THỦY TINH DẠNG CUỘN

Tỷ trọng/ Density Độ dày/Thickness Chiều dài /Length Chiều rộng/Width

  

 

Kích thước có thể thay đổi theo yêu cầu của khách hàng

Size cane be changed

according to customer’s request.

Kg/m3 mm mm mm
10 40-200 5.000-30.000 1200
12 40-200 5.000-30.000 1200
14 40-200 5.000-30.000 1200
16 25-200 5.000-30.000 1200
18 25-200 5.000-30.000 1200
24 25-200 5.000-30.000 1200
32 25-200 5.000-30.000 1200
48 25-200 5.000-30.000 1200

 

LIÊN HỆ

Bông thủy tinh dạng cuộn mặt bạc Nanoflex là vật liệu cách nhiệt hiệu quả, an toàn và thân thiện với môi trường. Nhờ những ưu điểm vượt trội, sản phẩm này ngày càng được ưa chuộng và sử dụng rộng rãi trong xây dựng.

Quý khách vui lòng Liên Hệ với Nanoflex để được TƯ VẤN MIỄN PHÍ và nhận được chính sách GIÁ ƯU ĐÃI NHẤT.

Công ty TNHH Phát triển Công nghệ Tin học và Thương mại Hòa Bình

Địa chỉ NM:  Xã Phú Cát – Huyện Quốc Oai – Hà Nội

 Địa chỉ VP HN: Shop-house B5-20, KĐT Vinhomes Gardenia, Đ. Hàm Nghi, P. Mỹ Đình, Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

Địa chỉ VP HCM: Shophouse T18-18 The Manhantta – KĐT Vinhomes Grand ParK, P. Long Bình, TP Thủ Đức, HCM

Điện thoại :

C.E.O : Mr. Nguyễn Xuân Tài – 0913.554.030

Kinh doanh Dự Án : Ms. Trần Phương Thảo – 0904 698 379

Phòng KD Miền Bắc : Ms. Nguyễn Thị Phương Thảo – 0936 382 469

Phòng KD Miền Bắc: Ms. Đỗ Thị An – 034 888 2666

Phòng KD Miền Nam: Mr Tám – 0932 563 366

Sản phẩm liên quan

BÔNG KHOÁNG DẠNG ỐNG

Bông khoáng (Rockwool) dạng ống Nanoflex là vật liệu cách nhiệt hiện đại, được sản xuất theo công nghệ tiên tiến với thành phần chính là Dolomit và đá Bazan. Các nguyên liệu này được nung chảy ở nhiệt độ lên tới 1.600°C, sau đó định hình thành dạng ống chuyên dụng. Quá trình này tạo ra một sản phẩm nhẹ, linh hoạt, nhưng vẫn giữ nguyên các đặc tính vượt trội về chịu nhiệt, cách âm và thân thiện với môi trường. Bông khoáng dạng ống Nanoflex  được sử dụng rộng rãi trong các công trình công nghiệp và dân dụng, đặc biệt hiệu quả cho các hệ thống đường ống nước nóng, ống dẫn nhiệt, ống HVAC, và các đường ống kỹ thuật cần bảo ôn.

VẬT LIỆU CÁCH NHIỆT AEROGEL

Vật liệu cách nhiệt Aerogel được sản xuất từ nano–silica aerogel kết hợp với lớp bông thủy tinh không dệt, thông qua quy trình công nghệ đặc biệt. Đây là vật liệu dẫn nhiệt thấp nhất thế giới, phù hợp cho các ứng dụng trong dải nhiệt độ từ -50℃ đến +650℃. Aerogel có độ dẫn nhiệt cực thấp, khả năng chịu kéo và nén tốt, dễ dàng thi công, đồng thời đáp ứng tiêu chuẩn cách nhiệt và chống cháy cho nhiều môi trường khắc nghiệt.

VẢI GỐM CERAMIC

Vải gốm ceramic Nanoflex là loại vải dệt chịu nhiệt, được sản xuất từ sợi gốm ceramic alumino–silicat tinh khiết, có thể gia cố thêm sợi thủy tinh hoặc dây thép hợp kim tùy theo yêu cầu sử dụng. Sản phẩm có màu trắng, không mùi, an toàn và phù hợp cho các ứng dụng nhiệt độ cao lên đến 2.300°F (~1.260°C), đặc biệt trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.

BÔNG GỐM CERAMIC DẠNG TẤM

Bông gốm ceramic dạng tấm là vật liệu chịu nhiệt cao, được sản xuất từ sợi gốm kết hợp khoáng chất, sau đó ép và nung ở nhiệt độ cao để tạo thành tấm bền chắc. Với khả năng chịu nhiệt lên đến 1000°C và chống cháy vượt trội, sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong chế tạo thiết bị, vách ngăn và các sản phẩm chuyên dụng yêu cầu tiêu chuẩn chống cháy – chịu nhiệt nghiêm ngặt.

BÔNG GỐM CERAMIC DẠNG CUỘN

Bông gốm ceramic Nanoflex là vật liệu cách nhiệt cao cấp, dạng cuộn, được sản xuất từ sợi alumino–silic dioxyt (nguồn gốc từ sa thạch hoặc thạch anh). Nhờ cấu trúc sợi siêu mịn và độ tinh khiết cao, sản phẩm có khả năng chịu nhiệt lên tới 1260°C.

BÔNG KHOÁNG DẠNG CUỘN MẶT BẠC

Bông khoáng dạng cuộn có mặt bạc Nanoflex là vật liệu xây dựng đa năng, được thiết kế tối ưu cho các yêu cầu cách nhiệt và cách âm hiện đại. Sản phẩm kết hợp giữa lõi bông khoáng chịu nhiệt và lớp mặt bạc phản xạ nhiệt, giúp tăng hiệu quả cách nhiệt, đồng thời ngăn bức xạ nhiệt xâm nhập. Với khả năng chịu nhiệt cao, giảm ồn hiệu quả và đáp ứng các tiêu chuẩn về an toàn, độ bền và thân thiện môi trường, Nanoflex là lựa chọn lý tưởng cho các công trình dân dụng, công nghiệp và dự án xây dựng yêu cầu kỹ thuật cao.

KHỐI BÔNG ROCKWOOL DÙNG TRỒNG CÂY

Khối bông Rockwool trồng cây Nanoflex là vật liệu trồng trọt tự nhiên, được sản xuất từ các khoáng chất như silicat, bazan và dolomit, thông qua quy trình nung chảy và tạo sợi hiện đại. Với cấu trúc sợi xốp, ổn định và khả năng giữ nước – thoát nước cân bằng, sản phẩm mang lại môi trường lý tưởng cho rễ phát triển, hấp thu dưỡng chất hiệu quả. Nhờ những ưu điểm vượt trội này, bông khoáng Nanoflex đã trở thành giải pháp tối ưu trong trồng rau thủy canh và nông nghiệp công nghệ cao, được nhiều nhà vườn tin dùng.

BÔNG THỦY TINH DẠNG CUỘN

Bông thủy tinh cuộn Nanoflex, do Atata sản xuất và phân phối, là một sản phẩm đặc biệt được làm từ sợi thủy tinh thu được từ đá, đất sét và xỉ. Thành phần chính của sản phẩm là oxit kim loại, canxi silicat và nhôm, và không chứa amiăng. Sản phẩm này sở hữu những đặc tính ấn tượng, bao gồm khả năng cách nhiệt, cách âm và cách điện cao, không bắt lửa, mềm mại và linh hoạt. Quy trình sản xuất bao gồm việc nung chảy canxi silicat và sau đó kéo sợi để thu được những sợi mỏng, màu vàng óng.

BÔNG THỦY TINH DẠNG ỐNG

Bông thủy tinh dạng ống Nanoflex được làm từ canxi silicat nóng chảy, sau đó được kéo thành sợi mỏng, bóng, màu vàng tương tự như len. Loại bông này được làm từ sợi thủy tinh không cháy, sau đó được nung nóng chảy và đúc bằng các sản phẩm tái chế để tạo ra sợi bông. Những sợi này được liên kết nhiệt và tạo thành các ống dài 1.000 mét với nhiều đường kính và độ dày thành khác nhau. Các ống được cắt dọc theo thành ống để dễ dàng lắp đặt. Sản phẩm đặc biệt này là ống cách nhiệt được định hình khuôn, cho phép tạo ra hình dạng ống rất thuận tiện cho việc cách nhiệt đường ống.
BÔNG THỦY TINH DẠNG CUỘN BỌC BẠC -