BÔNG THỦY TINH DẠNG TẤM MẶT BẠC
GW - BBO2
Bông thủy tinh dạng tấm mặt bạc Nanoflex là vật liệu chuyên dùng trong các hạng mục cách âm – cách nhiệt – chống cháy, được sản xuất từ sợi thủy tinh tổng hợp không chứa amiăng, có độ bền cao, chịu nhiệt tốt và hoàn toàn an toàn với sức khỏe con người. Khác với dạng cuộn mềm, sản phẩm dạng tấm có độ nén cao, định hình tốt, phù hợp lắp đặt trong vách ngăn, trần thả, hệ thống kỹ thuật, hộp bảo ôn,...
Bông được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế và đáp ứng đầy đủ yêu cầu kỹ thuật của QCVN 06:2022/BXD, sử dụng hiệu quả trong nhà ở, công trình công nghiệp, phòng kỹ thuật và hệ thống HVAC.
Chi tiết sản phẩm
Bông thủy tinh dạng tấm mặt bạc Nanoflex là vật liệu chuyên dùng trong các hạng mục cách âm – cách nhiệt – chống cháy, được sản xuất từ sợi thủy tinh tổng hợp không chứa amiăng, có độ bền cao, chịu nhiệt tốt và hoàn toàn an toàn với sức khỏe con người. Khác với dạng cuộn mềm, sản phẩm dạng tấm có độ nén cao, định hình tốt, phù hợp lắp đặt trong vách ngăn, trần thả, hệ thống kỹ thuật, hộp bảo ôn,…
Bông được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế và đáp ứng đầy đủ yêu cầu kỹ thuật của QCVN 06:2022/BXD, sử dụng hiệu quả trong nhà ở, công trình công nghiệp, phòng kỹ thuật và hệ thống HVAC.
ĐẶC ĐIỂM CỦA SẢN PHẨM
-
Khả năng chịu nhiệt: Sản phẩm này có khả năng chịu nhiệt đáng kinh ngạc lên đến 400 độ C, phù hợp sử dụng trong môi trường có nhiệt độ dao động lớn.
-
Bông thủy tinh bền bỉ với bề mặt bạc: Bông thủy tinh này có bề mặt bạc, giúp cải thiện khả năng phản xạ nhiệt, đồng thời mang lại độ bền và độ linh hoạt trong quá trình sử dụng.
-
Cách nhiệt cao: Bông thủy tinh chịu nhiệt dạng ống với bề mặt bạc mang lại khả năng cách nhiệt tuyệt vời, giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong môi trường nhiệt độ cao.
-
Khả năng chống tia UV và phản xạ nhiệt: Lớp phủ bạc không chỉ tăng khả năng chịu nhiệt mà còn giúp ngăn chặn bức xạ UV và phản xạ nhiệt, ngăn chặn các yếu tố môi trường tác động.
-
Khả năng chống ẩm và ô nhiễm: Sản phẩm này có khả năng chống ẩm và ô nhiễm, bảo vệ kết cấu ở điều kiện tốt nhất.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
STT No |
Tiêu chuẩn kỹ thuật ( Characteristics) | Đơn vị (Unit) | Kết quả (Results) | YCKT QCVN 06:2022/BXD | Tiêu chuẩn Test ( Test Method) | |
| 1 |
Tính không cháy của vật liệu (Non – Combustibility performance ) |
|||||
|
Mức gia tăng nhiệt độ của lò đốt (Temperature rise ) |
°C | 6 | ≤50 | ISO 1182:2010 | ||
| Thời gian kéo dài của ngọn lửa(Duration of sustained flaming) | S | 0 | ≤10 | ISO 1182:2010 | ||
| Khối lượng mẫu bị giảm A10(Mass lose) | % | 5.12 | ≤50 | ISO 1182:2010 | ||
| 2 | Khối lượng thể tích (Bulk Density) | kg/m3 | 12~64kg/m3 | ASTM C167-22 | ||
| 3 | Độ dày (Thickness) | mm | 25mm ; 50mm | ASTM C167-22 | ||
| 4 | Hệ số dẫn nhiệt Tm = 23°C ; DT=20°C (Thermal Conductivity ) | W/m.K | 0.0359 | ASTM C518-21 | ||
| 5 | Độ hấp thụ ẩm /Water vapor sorption Nhiệt độ 49±2°C / Temperature 49±2°C Độ ẩm 95±3% / Relative humidity 95±3% | % trọng lượng / weihgt percent | 0.5 | ASTM C1104 ASTM C1104 M-19 | ||
| 6 | Độ thẩm thấu hơi nước / Water vapor permeance | g/m2.s.Pa | 1718.10^-7 | ASTM E96-16 | ||
| 7 | Nhiệt độ sử dụng tối đa: | °C | 400°C | ASTM C411 | ||
| Tổn hao khối lượng % | 11.3% | ASTM C411 | ||||
| Ngoại quan ở nhiệt độ 750°C /Exterior at a temperature of 750°C |
– S ả n p h ẩ m không phát sinh khói, không phát sinh ngọn lửa. – Mẫu thử đổi màu từ màu vàng sang trắng. Mẫu vẫn ở trạng thái bông xốp. |
ASTM C411 | ||||
| 8 | Hệ số hấp thụ âm / Negative absorttion coeffiicient | Độ phản âm 1.03 tại 2000Hz ( Sản phẩm bông thủy tinh tỷtrọng 2 kg / m3 dày 25mm. | GBJ 47-53 | |||
| 9 | Tạp chất / Impurities | % | ≤0.3 | GB/T 5480.5 | ||
BẢNG KÍCH THƯỚC CỦA BÔNG THỦY TINH DẠNG TẤM
| Tỷ trọng/ Density | Độ dày/Thickness | Chiều dài /Length | Chiều rộng/Width |
Kích thước có thể thay đổi theo yêu c ầ u c ủ a k h á c h hàng / Size cane be |
| Kg/m3 | mm | cm | mm | |
| 10 | 40-200 | 1200 | 6000 | |
| 12 | 40-200 | 1200 | 6000 | |
| 14 | 40-200 | 1200 | 6000 | |
| 16 | 25-200 | 1200 | 6000 | |
| 18 | 25-200 | 1200 | 6000 | |
| 24 | 25-200 | 1200 | 6000 | |
| 32 | 25-200 | 1200 | 6000 | |
| 48 | 25-200 | 1200 | 6000 |
ƯU ĐIỂM CỦA SẢN PHẨM
- Ống có thể được lắp đặt ở bất kỳ đâu trong không gian xây dựng nhờ tính linh hoạt cao.
- Dễ dàng lắp đặt tùy thuộc vào yêu cầu thiết bị hoặc bố trí tòa nhà.
- Bao bì nhỏ gọn cho phép dễ dàng lắp đặt và vận chuyển đến công trường.
- Nhờ lớp cách nhiệt bằng bông thủy tinh, ống có khả năng cách âm và cách nhiệt tuyệt vời, giảm thiểu sự tản nhiệt.
- Độ nén tốt, giúp ống dễ dàng phục hồi hình dạng sau khi nén, cho phép lưu trữ lâu dài.
ỨNG DỤNG
- Ngành Dầu khí: Được sử dụng trong hệ thống đường ống và thiết bị chịu nhiệt để bảo vệ chống lại sự biến động nhiệt độ và điều kiện môi trường khắc nghiệt.
- Ngành Hóa chất: Được sử dụng trong sản xuất và chế biến hóa chất ở nhiệt độ cao.
- Ngành Năng lượng: Được sử dụng trong các nhà máy nhiệt điện và hệ thống điện để tối ưu hóa hiệu suất.
- Ngành Ô tô: Có thể được sử dụng trong các ứng dụng cách âm và cách nhiệt trên ô tô, đặc biệt là trong động cơ và hệ thống ống xả.
- Ngành Điện tử: Được sử dụng để bảo vệ và cách nhiệt các linh kiện điện tử trong môi trường nhiệt độ cao.
Bông thủy tinh tráng bạc không chỉ là vật liệu cách nhiệt mà còn đảm bảo an toàn và hiệu suất trong nhiều ứng dụng công nghiệp. Sản phẩm này đáp ứng tất cả các yêu cầu về khả năng chịu nhiệt và cách nhiệt, là lựa chọn tối ưu cho môi trường nhiệt độ cao.

LIÊN HỆ
Bông thủy tinh dạng tấm mặt bạc Hi-End Sound là vật liệu cách nhiệt hiệu quả, an toàn và thân thiện với môi trường. Nhờ những ưu điểm vượt trội, sản phẩm này ngày càng được ưa chuộng và sử dụng rộng rãi trong xây dựng.
Quý khách vui lòng Liên Hệ với Nanoflex để được TƯ VẤN MIỄN PHÍ và nhận được chính sách GIÁ ƯU ĐÃI NHẤT.
Công ty TNHH Phát triển Công nghệ Tin học và Thương mại Hòa Bình
Địa chỉ NM: Xã Phú Cát – Huyện Quốc Oai – Hà Nội
Địa chỉ VP HN: Shop-house B5-20, KĐT Vinhomes Gardenia, Đ. Hàm Nghi, P. Mỹ Đình, Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.
Địa chỉ VP HCM: Shophouse T18-18 The Manhantta – KĐT Vinhomes Grand ParK, P. Long Bình, TP Thủ Đức, HCM
Điện thoại :
C.E.O : Mr. Nguyễn Xuân Tài – 0913.554.030
Kinh doanh Dự Án : Ms. Trần Phương Thảo – 0904 698 379
Phòng KD Miền Bắc : Ms. Nguyễn Thị Phương Thảo – 0936 382 469
Phòng KD Miền Bắc: Ms. Đỗ Thị An – 034 888 2666
Phòng KD Miền Nam: Mr Tám – 0932 563 366
Website:prodetech.vn ; beeflex.vn ; https://nanoflex.com.vn ; https://3wpolyme.vn, https://https://atata.com.vn ; http://microflex.com.vn
Link Shopee: https://shopee.vn/xuongvattu_prodetech – Hà Nội;
https://shopee.vn/vattubaoon_prodetech – HCM;
https://shopee.vn/prodetech_phucat -Nhà Máy
English
